đường bao

đường bao

Đường bao của họ đường tròn này là một đường thẳng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường cong hoặc mặt cong bao quanh một vật thể hoặc một tập hợp các đường/điểm: "đường bao" chỉ ranh giới bên ngoài của một hình khối, một tập hợp hoặc một hệ thống, thường được dùng trong toán học, hình học, kỹ thuật đồ họa.
    • Đường viền hoặc biên dạng bên ngoài: trong ngữ cảnh kỹ thuật, "đường bao" mô tả hình dạng giới hạn bề mặt của một đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hình học, đường bao của một họ đường cong đường tiếp xúc với tất cả các đường đó. (Đường bao ranh giới chung của một tập hợp các đường.)
    • Kỹ sư vẽ đường bao của chi tiết máy để xác định kích thước tổng thể. (Đường viền bên ngoài giúp định hình sản phẩm.)
    • Đường bao của một quả cầu mặt cầu. (Bề mặt ngoài của quả cầu chính đường bao của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đường bao hàm số": trong toán học, đường bao của một họ hàm sốđường cong tiếp xúc với từng hàm số trong họ.

    • Đường bao của họ parabol y = x² + c đường thẳng y = 0. (Đường bao thể hiện ranh giới chung của các parabol.)
  • "bao hình": thuật ngữ đồng nghĩa trong đồ họa máy tính, chỉ đường viền của một đối tượng.

    • Phần mềm tự động tạo bao hình cho các đối tượng 3D. (Bao hình đường bao được tính toán tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao (động từ): che phủ, chứa đựng.

    • Lớp vỏ bọc bên ngoài bao lấy ruột bên trong. (Bao có nghĩaphủ kín.)
  • Đường viền (danh từ): ranh giới bên ngoài của một hình.

    • Đường viền của cờ hình chữ nhật. (Đường viền tương tự đường bao nhưng thường dùng trong thiết kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao lồi: đường bao của tập hợp lồi, thường dùng trong hình học tính toán.
  • Biên dạng: hình dáng bên ngoài của một vật thể.
  • Ranh giới: đường phân cách giữa bên trong bên ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Đường bao khép kín: đường bao tạo thành một vòng kín, không điểm hở.
    • Một đường tròn đường bao khép kín đơn giản nhất. (Đường bao khép kín bao quanh hoàn toàn một vùng.)